Subaru Vinh – Nghệ An: Bảng giá, khuyến mãi mới nhất

Subaru Vinh là showroom chuyên trưng bày sản phẩm của hãng Subaru nổi tiếng tại Nghệ An. Hãy cùng tìm hiểu những thông tin cơ bản về showroom này và xem thêm một số thông tin cơ bản về Subaru Vinh qua bài viết sau.

1. Những thông tin cơ bản về Subaru Vinh, Nghệ An

Subaru Vinh là đơn vị chuyên trưng bày sản phẩm, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng chính hãng. Đến với Subaru Vinh, khách hàng sẽ có cơ hội trải nghiệm dịch vụ tuyệt vời. Bên cạnh đó, nhân viên cũng tư vấn vô cùng nhiệt tình, chuyên nghiệm. Ngoài ra, người mua sẽ được hưởng nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn.

Tư vấn xe mới 0774.95.38.38
Mua bán xe cũ 0774.95.38.38
Xe Subaru
Xe Subaru

2. Subaru giá bao nhiêu?

Bảng giá xe ô tô Subaru (VND)
Outback Eyesight 1,828,000,000
FORESTER 2.0 i-S EYESIGHT 1,142,000,000
FORESTER 2.0  i-S 1,053,000,000
FORESTER 2.0 i-L 963,000,000

Xem thêm: Bảng giá, đánh giá Cadillac CT5 2022.

3. Mua xe Subaru trả góp tại Subaru Vinh như thế nào?

Khi mua xe Subaru trả góp tại Subaru Vinh, khách hàng sẽ được tư vấn chi tiết các gói vay, gói ưu đãi từ các ngân hàng liên kết trong tỉnh. Tùy theo hồ sơ vay vốn và các các mỗi quan hệ cá nhân mà người mua có thể vay tai các ngân hàng như Ngân hàng Quân đội, Ngân hàng Liên Việt, Ngân hàng BIDV, Vietcombank, TP Bank, VIB, Techcombank…

Ngoài ra, khi mua xe trả góp, khách hàng còn được tư vấn hồ sơ cần chuẩn bị, thời gian vay, năng lực tài chính cần có… Dưới đây là bảng lãi suất tạm tính khi khách vay 700 triệu đồng.

Bảng tính gốc lãi phải trả sau 5 năm
Số tiền vay 700,000,000
Thời gian vay 60
Lãi suất 9.0%
Ngày giải ngân 1/1/2022
Kỳ trả nợ Gốc còn lại Gốc Lãi Tổng G+L
01/01/2022 700,000,000
01/02/2022 1 688,333,333 11,666,667 16,916,667
01/03/2022 2 676,666,667 11,666,667 16,829,167
01/04/2022 3 665,000,000 11,666,667 16,741,667
01/05/2022 4 653,333,333 11,666,667 16,654,167
01/06/2022 5 641,666,667 11,666,667 16,566,667
01/07/2022 6 630,000,000 11,666,667 16,479,167
01/08/2022 7 618,333,333 11,666,667 16,391,667
01/09/2022 8 606,666,667 11,666,667 16,304,167
01/10/2022 9 595,000,000 11,666,667 16,216,667
01/11/2022 10 583,333,333 11,666,667 16,129,167
01/12/2022 11 571,666,667 11,666,667 16,041,667
01/01/2023 12 560,000,000 11,666,667 15,954,167
01/02/2023 13 548,333,333 11,666,667 4,200,000 15,866,667
01/03/2023 14 536,666,667 11,666,667 4,112,500 15,779,167
01/04/2023 15 525,000,000 11,666,667 4,025,000 15,691,667
01/05/2023 16 513,333,333 11,666,667 3,937,500 15,604,167
01/06/2023 17 501,666,667 11,666,667 3,850,000 15,516,667
01/07/2023 18 490,000,000 11,666,667 3,762,500 15,429,167
01/08/2023 19 478,333,333 11,666,667 3,675,000 15,341,667
01/09/2023 20 466,666,667 11,666,667 3,587,500 15,254,167
01/10/2023 21 455,000,000 11,666,667 3,500,000 15,166,667
01/11/2023 22 443,333,333 11,666,667 3,412,500 15,079,167
01/12/2023 23 431,666,667 11,666,667 3,325,000 14,991,667
01/01/2024 24 420,000,000 11,666,667 3,237,500 14,904,167
01/02/2024 25 408,333,333 11,666,667 3,150,000 14,816,667
01/03/2024 26 396,666,667 11,666,667 3,062,500 14,729,167
01/04/2024 27 385,000,000 11,666,667 2,975,000 14,641,667
01/05/2024 28 373,333,333 11,666,667 2,887,500 14,554,167
01/06/2024 29 361,666,667 11,666,667 2,800,000 14,466,667
01/07/2024 30 350,000,000 11,666,667 2,712,500 14,379,167
01/08/2024 31 338,333,333 11,666,667 2,625,000 14,291,667
01/09/2024 32 326,666,667 11,666,667 2,537,500 14,204,167
01/10/2024 33 315,000,000 11,666,667 2,450,000 14,116,667
01/11/2024 34 303,333,333 11,666,667 2,362,500 14,029,167
01/12/2024 35 291,666,667 11,666,667 2,275,000 13,941,667
01/01/2025 36 280,000,000 11,666,667 2,187,500 13,854,167
01/02/2025 37 268,333,333 11,666,667 2,100,000 13,766,667
01/03/2025 38 256,666,667 11,666,667 2,012,500 13,679,167
01/04/2025 39 245,000,000 11,666,667 1,925,000 13,591,667
01/05/2025 40 233,333,333 11,666,667 1,837,500 13,504,167
01/06/2025 41 221,666,667 11,666,667 1,750,000 13,416,667
01/07/2025 42 210,000,000 11,666,667 1,662,500 13,329,167
01/08/2025 43 198,333,333 11,666,667 1,575,000 13,241,667
01/09/2025 44 186,666,667 11,666,667 1,487,500 13,154,167
01/10/2025 45 175,000,000 11,666,667 1,400,000 13,066,667
01/11/2025 46 163,333,333 11,666,667 1,312,500 12,979,167
01/12/2025 47 151,666,667 11,666,667 1,225,000 12,891,667
01/01/2026 48 140,000,000 11,666,667 1,137,500 12,804,167
01/02/2026 49 128,333,333 11,666,667 1,050,000 12,716,667
01/03/2026 50 116,666,667 11,666,667 962,500 12,629,167
01/04/2026 51 105,000,000 11,666,667 875,000 12,541,667
01/05/2026 52 93,333,333 11,666,667 787,500 12,454,167
01/06/2026 53 81,666,667 11,666,667 700,000 12,366,667
01/07/2026 54 70,000,000 11,666,667 612,500 12,279,167
01/08/2026 55 58,333,333 11,666,667 525,000 12,191,667
01/09/2026 56 46,666,667 11,666,667 437,500 12,104,167
01/10/2026 57 35,000,000 11,666,667 350,000 12,016,667
01/11/2026 58 23,333,333 11,666,667 262,500 11,929,167
01/12/2026 59 11,666,667 11,666,667 175,000 11,841,667
01/01/2027 60 11,666,667 87,500 11,754,167
Xem thêm  Đánh giá chi tiết xe Audi A4 2022 kèm giá bán mới nhất

4. Chi phí lăn bánh đối với Subaru

Các chi phí lăn bánh Nghệ An
Thuế trước bạ 10% * (Giá niêm yết)
Biển số 1.000.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000đ/ 1 năm
Phí đăng kiểm 340.000đ
Bảo hiểm tnds 5 chỗ/ 7 chỗ 482.000đ / 875.000đ
Bảo hiểm thân vỏ 1.2% – 1.5% * (Giá trị hóa đơn)
Xe Subaru
Xe Subaru

5. Đăng ký lái thử & sửa chữa tại Subaru Vinh

Hiện tại, Subaru Vinh đang có nhiều chương trình lái xe thường niên tại tất cả các huyện và thành phố. Vì vậy, bạn có thể đăng ký lái thử tất cả các dòng xe tại đại lý Subaru hoặc ở quán cà phê nơi mình sống. Ngoài ra, khách hàng còn có thể đăng ký thêm một số dịch vụ khác như:

  • Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa.
  • Đăng ký làm bảo hiểm vật chất.

Xem thêm: Bảng giá, đánh giá Cadillac CT4 2022.

6.Những loại xe hiện đang bán ở Subaru Vinh

Hiện tại, Subaru có nhiều loại xe khác nhau. Mỗi dòng xe sẽ có thiết kế khác nhau, phù hợp với sở thích của từng người. Dưới đây là thông số kỹ thuật của từng dòng xe Subaru.

Subaru Outback

Subaru Outback có thiết kế mạnh mẽ, không gian nội thất rộng rãi, thoải mái, đem đến nhiều trải nghiệm tuyệt vời cho khách hàng.

Thông số Outback
Kích thước tổng thể (mm) 4.820 x 1.840 x 1.605
Trục dài cơ sở (mm) 2.745
Tự trọng (Kg) 1.621
Khoảng sáng gầm (mm) 213
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 5,5
Lốp xe 225 / 60 R18
Loại động cơ Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun xăng đa điểm
Dung tích xy lanh (cc) 2.498
Công suất cực đại (PS / rpm) 175 / 5.800
Mô-men xoắn cực đại (Nm / rpm) 235 / 4.000
Thể tích thùng chứa nhiên liệu (L) 60
Xem thêm  Bảng giá, đánh giá xe Citroen Jumpy Multispace 2022

Subaru Forester

Subaru Forester có khả năng vận hành êm ái, động cơ mạnh mẽ. Nhiều người đánh giá rằng đây chính là mẫu SUV trên tầng các dòng SUV tầm trung Nhật và Mỹ đang bán tại thị trường Việt Nam.

Thông số Forester
Kích thước Dài /Rộng /Cao (mm) 4.625 / 1.815 / 1.715
Chiều dài cơ sở (mm) 2.67
Tự trọng (Kg) 1.533
Khoảng sáng gầm (mm) 220
Lốp xe 225 / 60 R17
Loại động cơ Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích xy lanh (cc) 1.995
Công suất cực đại (PS / rpm) 156 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm / rpm) 196 / 6.000
Dung tích bình xăng (L) 65

Subaru Ascent

Thông số Subaru Ascent
Kích thước tổng thể DxRxC 4900 x 1900 x 1700 mm
Chiều dài cơ sở 2800 mm
Tự trọng 1.950 kg
Động cơ Tăng áp Boxer 4 xi-lanh 2.4L
Dung tích công tác 2.4L
Công suất tối đa 260 mã lực
Mô men xoắn cực đại 375 Nm
Tăng tốc 0-96km/h 7.3 giây
Hộp số Vô cấp AVT
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
Cỡ mâm 18 inch tiêu chuẩn, tùy chọn 20 inch

Như vậy, bài viết trên đã chia sẻ những thông tin cơ bản về Subaru Vinh, Nghệ An. Mong rằng những thông tin trên sẽ giúp bạn có thêm nhiều thông tin thú vị. Chúc các bạn mua được chiếc xe ưng ý, phù hợp với mình.

Leave a Reply

Your email address will not be published.